Saturday, Day  20/04/2019
TRANG CHU GIỚI THIỆU TIN TỨC HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG DỰ ÁN LIEN HE  
  

Sản phẩm

Cách điện
Phụ kiện đường dây
Phụ kiện trạm biến áp
Cáp quang OPGW/ADSS và phụ kiện
Cột thép đơn thân
Thiết bị điện cao thế

Danh mục

Hỗ trợ trực tuyến

Kinh doanh 1 - 09 6662 8383 (kinhdoanh@nctvietnam.com)
Kinh doanh 2 - 024 6662 8383 (kinhdoanh@nctvietnam.com)
Tư vấn hỗ trợ - 0906 875 968

Đối tác

Statistics

 

Trang chủ > TIN TỨC > Tin NCT >

   Tính toán, lựa chọn cách điện thủy tinh cho đường dây truyền tải

Tính toán, lựa chọn cách điện thủy tinh cho đường dây truyền tải
Đã có rất nhiều bạn đặt câu hỏi là làm sao để biết được số lượng bát cách điện thủy tinh trên các đường dây 22kV, 35kV, 110kV, 220kV, 500kV? Số lượng bát cách điện lựa chọn dựa theo kinh nghiệm? Chúng ta phải nhớ các con số đó?

Để tính toán lựa chọn số lượng bát cách điện thủy tinh trên đường dây chúng ta phải dựa vào các yếu tố sau:

- Tiêu chuẩn đường rò lựa chọn d, lấy bằng 16mm/kV đối với môi trường bình thường, 20mm/kV đối với môi trường ô nhiễm nhẹ, 25mm/kV đối với môi trường ô nhiễm, 31mm/kV đối với môi trường ô nhiễm nặng hoặc gần biển tới 5km.

- Cấp điện áp danh định (Uđm, kV): 22kV, 35kV, 110kV, 220kV, 500kV

- Chiều dài đường rò của bát cách điện (D, mm): tra catalogue của nhà sản xuất cách điện thủy tinh, ví dụ: U70BS có chiều dài đường rò là 320mm, U160BS có chiều dài đường rò là 370mm, ... (đây là thông số của nhà sản xuất LVIV/Ukraine).


Số lượng bát cách điện thủy tinh được tính theo công thức sau: n=d*Umax/D

Sau khi tính được n thì qui tròn n thành số nguyên lớn hơn gần nhất.

Khi chọn số bát cách điện trong mỗi chuỗi còn phải tuân theo các yêu cầu sau đây:


a. Số bát (tất cả các loại cách điện) trong một chuỗi néo của ĐDK điện áp đến 110kV phải tăng thêm một bát so với chuỗi đỡ. Với ĐDK điện áp 220kV, số bát trong một chuỗi đỡ và néo lấy giống nhau. Riêng đối với đường dây 500kV tăng thêm một bát trên toàn tuyến.

b. Cột vượt cao trên 40m, số bát cách điện trong một chuỗi phải tăng so với số bát ở các cột khác của ĐDK đó.
·     1 bát khi đoạn vư­ợt có đặt thiết bị chống sét.
·     1 bát khi cột có mắc dây chống sét cho mỗi đoạn cột 10m tăng cao thêm, kể từ chiều cao 40m trở lên.
c. ĐDK điện áp đến 110kV đi qua khu vực có độ cao trên 1000 tới 2500m so với mực nước biển, cũng như ĐDK điện áp 220kV đi qua khu vực có độ cao trên 1000 tới 2000m so với mực nước biển, phải tăng thêm 1 bát trong một chuỗi cách điện so với mục “a” và “b”.
ĐDK đi qua những vùng ô nhiễm nặng (gần các xí nghiệp công nghiệp, bờ biển v.v.) phải tùy theo điều kiện cụ thể mà chọn số l­ượng và loại cách điện cho phù hợp.


Ví dụ: Tính toán số lượng bát cách điện thủy tinh U70BS cho đường dây 22kV, đối với vùng khí hậu bình thường
 d= 16mm/kV
Uđm = 22kV
Với cách điện thủy tinh U70BS, chiều dài đường rò D = 320mm
Vậy, áp dụng công thức trên ta có: n=16*22*1.1/320=1.21~2 bát

Trên thực tế lưới điện 22kV ở Việt Nam cũng sử dụng 2 bát cách điện cho chuỗi đỡ và 3 bát cách điện cho chuỗi néo.

Còn đối với các loại cách điện khác như cách điện polymer thì sao?

Đối với cách điện polymer, thì chỉ cần một chuỗi cho thay thế cho các bát cách điện thủy tinh. Cách điện polymer có được chế tạo theo cấp điện áp tương ứng với điện áp của đường dây.

Vấn đề khác đặt ra là lựa chọn cách điện loại nào
U70BS, U120B, U160BS, U210B, ...?

Tải trọng phá hủy của cách điện phụ thuộc vào: tải trọng của dây dẫn, tải trọng gió, lực kéo của dây dẫn, ... Đối với chuỗi đỡ, thông thường chỉ chịu tải trọng của dây dẫn theo phương thẳng đứng và tải trọng của gió, tổng tải trọng này nhỏ nên thông thường chuỗi đỡ ta chọn cách điện có tải trọng 70kN (U70BS hoặc U70BL). Còn đối với chuỗi néo, ngoài tải trọng của dây theo phương thẳng đứng và tải trọng gió, cách điện néo còn phải chịu lực kéo của dây dẫn, trị số này thường rất lớn (62kN đối với dây ACSR-185/29; 75kN đối với dây ACSR-240/2; 121kN đối với dây ACSR-400/51, ...) nên thông thường đối với chuỗi néo cho dây ACSR-185/29 trở lên, tải trọng tối thiểu của cách điện là 120kN (U120B)

 

Tính toán, lựa chọn cách điện thủy tinh cho đường dây truyền tải

Tag:

  Các Tin khác

 

 

Tin nổi bật

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI NCT VIỆT NAM CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI NCT VIỆT NAM
PTC2 tổ chức Khoá đào tạo sửa chữa nóng đường dây 500kV PTC2 tổ chức Khoá đào tạo sửa chữa nóng đường dây 500kV
Các dự án cung cấp phụ kiện đường dây 110kV, 220kV, 500kV Các dự án cung cấp phụ kiện đường dây 110kV, 220kV, 500kV
Tính toán, lựa chọn cách điện thủy tinh cho đường dây truyền tải Tính toán, lựa chọn cách điện thủy tinh cho đường dây truyền tải

Sản phẩm mới

Cầu chì cắt cho tải Polymer (LBFCO Polymer) 38.5KV
     Giá bán: Call
Cầu chì cắt cho tải Polymer (LBFCO Polymer) 38.5KV
Cầu chì cắt cho tải Polymer (LBFCO Polymer) 27KV
     Giá bán: Call
Cầu chì cắt cho tải Polymer (LBFCO Polymer) 27KV
Sứ đỡ tụ bù/thiết bị 24kV, 35kV
     Giá bán: Call
Sứ đỡ tụ bù/thiết bị 24kV, 35kV
Sứ cách điện đứng trung thế (polymer, silicon, composite) - Có kẹp dây
     Giá bán: Call
Sứ cách điện đứng trung thế (polymer, silicon, composite) - Có kẹp dây
Chống sét van đường dây 110kV, 220kV
     Giá bán: Call
Chống sét van đường dây 110kV, 220kV
NCT VIET NAM
     Giá bán: Call
NCT VIET NAM
Vận chuyển cáp quang OPGW
     Giá bán: Call
Vận chuyển cáp quang OPGW
Ống nhôm thanh cái
     Giá bán: Call
Ống nhôm thanh cái
Phụ kiện đường dây 110kV, 220kV, 500kV
     Giá bán: Call
Phụ kiện đường dây 110kV, 220kV, 500kV
Chuỗi cách điện polymer (silicon, composite) 110kV, 220kV, 500kV
     Giá bán: Call
Chuỗi cách điện polymer (silicon, composite) 110kV, 220kV, 500kV
Cáp quang OPGW
     Giá bán: Call
Cáp quang OPGW
Sứ đứng 110kV, sứ cách điện đứng 110kV
     Giá bán: Call
Sứ đứng 110kV, sứ cách điện đứng 110kV
Dây buộc cổ sứ (giáp buộc đầu sứ)
     Giá bán: Call
Dây buộc cổ sứ (giáp buộc đầu sứ)
Cầu chì cắt có tải (LBFCO - Load Break Fuse cutout)
     Giá bán: Call
Cầu chì cắt có tải (LBFCO - Load Break Fuse cutout)
Cột thép đơn thân 110kV, 220kV
     Giá bán: Call
Cột thép đơn thân 110kV, 220kV
Tấm lót lưỡng kim Cu - Al
     Giá bán: Call
Tấm lót lưỡng kim Cu - Al
Cách điện thủy tinh U120B
     Giá bán: Call
Cách điện thủy tinh U120B
Cách điện thủy tinh U160BS, U160BL
     Giá bán: Call
Cách điện thủy tinh U160BS, U160BL
Cách điện thủy tinh U210B
     Giá bán: Call
Cách điện thủy tinh U210B
Thanh cái nhôm ống 110kV, Ống nhôm thanh cái 110kV
     Giá bán: Call
Thanh cái nhôm ống 110kV, Ống nhôm thanh cái 110kV
Cách điện thủy tinh U300B
     Giá bán: Call
Cách điện thủy tinh U300B
Cách điện thủy tinh U550B
     Giá bán: Call
Cách điện thủy tinh U550B
Cách điện thủy tinh U70BLP
     Giá bán: Call
Cách điện thủy tinh U70BLP
Cách điện thủy tinh U120BP
     Giá bán: Call
Cách điện thủy tinh U120BP
Cách điện thủy tinh U160BSP
     Giá bán: Call
Cách điện thủy tinh U160BSP
Cách điện polymer (silicon, composite) 220kV
     Giá bán: Call
Cách điện polymer (silicon, composite) 220kV
Chuỗi cách điện polymer (silicon, composite) 24kV, 35kV
     Giá bán: Call
Chuỗi cách điện polymer (silicon, composite) 24kV, 35kV
Ống nhôm thanh cái
     Giá bán: Call
Ống nhôm thanh cái
Sứ đứng 220kV, sứ cách điện đứng 220kV
     Giá bán: Call
Sứ đứng 220kV, sứ cách điện đứng 220kV
Sứ đứng 24kV CD429
     Giá bán: Call
Sứ đứng 24kV CD429
Sứ đứng 24kV CD460
     Giá bán: Call
Sứ đứng 24kV CD460
Sứ đứng Pin post 24kV
     Giá bán: Call
Sứ đứng Pin post 24kV
Sứ đứng 35kV PI35
     Giá bán: Call
Sứ đứng 35kV PI35
Sứ đứng Pin post 35kV
     Giá bán: Call
Sứ đứng Pin post 35kV
Sứ bát cách điện thủy tinh LVIV Ukraine
     Giá bán: Call
Sứ bát cách điện thủy tinh LVIV Ukraine
Sứ đứng polymer (silicon, composite) 24kV, 35kV
     Giá bán: Call
Sứ đứng polymer (silicon, composite) 24kV, 35kV
Chống sét van
     Giá bán: Call
Chống sét van
Cầu chì tự rơi
     Giá bán: Call
Cầu chì tự rơi
Xà cách điện composite (polymer, silicon) 110kV, 220kV, 500kV
     Giá bán: Call
Xà cách điện composite (polymer, silicon) 110kV, 220kV, 500kV
Cách điện polymer (silicon, composite) 500kV
     Giá bán: Call
Cách điện polymer (silicon, composite) 500kV
Sứ cách điện thủy tinh
     Giá bán: Call
Sứ cách điện thủy tinh
Sứ cách điện gốm 24kV, 35kV, 110kV, 220kV, 500kV
     Giá bán: Call
Sứ cách điện gốm 24kV, 35kV, 110kV, 220kV, 500kV
Sứ cách điện polymer (silicon, composite) 24kV, 35kV, 110kV, 220kV, 500kV
     Giá bán: Call
Sứ cách điện polymer (silicon, composite) 24kV, 35kV, 110kV, 220kV, 500kV
Sứ cách điện cao thế
     Giá bán: Call
Sứ cách điện cao thế
Sứ đỡ composite (polymer, silicon) (Post insulator)
     Giá bán: Call
Sứ đỡ composite (polymer, silicon) (Post insulator)
Sứ cách điện trung thế 24kV, 35kV
     Giá bán: Call
Sứ cách điện trung thế 24kV, 35kV
Chống sét van 110kV
     Giá bán: Call
Chống sét van 110kV
Thanh cái ống nhôm
     Giá bán: Call
Thanh cái ống nhôm
Cách điện polymer (silicon, composite) 110kV
     Giá bán: Call
Cách điện polymer (silicon, composite) 110kV
Cách điện thủy tinh U70BS, U70BL
     Giá bán: Call
Cách điện thủy tinh U70BS, U70BL
Kẹp đỡ và nối 2 ống nhôm thanh cái
     Giá bán: Call
Kẹp đỡ và nối 2 ống nhôm thanh cái
Kẹp rẽ nhánh chữ T 2 dây xuống 1 dây
     Giá bán: Call
Kẹp rẽ nhánh chữ T 2 dây xuống 1 dây
Kẹp cáp quang OPGW, ADSS trên cột bê tông
     Giá bán: Call
Kẹp cáp quang OPGW, ADSS trên cột bê tông
Kẹp cáp quang OPGW, ADSS trên cột thép
     Giá bán: Call
Kẹp cáp quang OPGW, ADSS trên cột thép
Chuỗi cách điện và phụ kiện 500kV néo dây dẫn
     Giá bán: Call
Chuỗi cách điện và phụ kiện 500kV néo dây dẫn
Chuỗi cách điện và phụ kiện 500kV đỡ dây dẫn
     Giá bán: Call
Chuỗi cách điện và phụ kiện 500kV đỡ dây dẫn

Quảng cáo


 
 
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI NCT VIỆT NAM

VPGD: Số 238 đường Lĩnh Nam, P. Lĩnh Nam, Q. Hoàng Mai, TP. Hà Nội
ĐT: 024. 6662 8383                                 Fax: 024. 36277025
Kinh doanh 01: 09 6662 8383
Kinh doanh 02: 024 6662 8383
Tư vấn hỗ trợ: 0906 875 968        
Email: kinhdoanh@nctvietnam.com
Website: www.nct-vn.com

Copyright © NCT VIETNAM CO., LTD